MMotoKnowKho tri thức phụ tùng xe máy
Tìm phụ tùngHãng & dòng xe
言
Không gian dữ liệu
MotoKnowKết nối mã OE, phụ tùng, cụm chi tiết và xe bằng dữ liệu có thể truy vết.
Danh mục hãngTìm phụ tùng
93102-32480-00 Yamaha Phớt dầu - Tương thích | MotoKnow
Trang chủ›OIL_SEAL›OIL SEAL
PNo product image
Genuine OEM partComponent

93102-32480-00 OIL SEAL

YAMAHA_OE Mã số
93102-32480-00
Manufacturer
—
Danh mục
OIL_SEAL
Vật liệu
To be completed
Kiểu tương thích
To be completed
Xem xe tương thích ›
Tổng quanThông sốĐối chiếu OEXe tương thíchVị trí sử dụngSơ đồ tách chi tiết
⌁

Thông số chính

Trường chuẩn hóa và giá trị bằng chứng hiện tại

Đường kính trong
Chờ bổ sung
Đường kính ngoài
Chờ bổ sung
Chiều rộng
Chờ bổ sung
Mã nhà cung cấp
Chờ bổ sung
Vật liệu môi phớt
Chờ bổ sung
Chiều quay
Chờ bổ sung
Nhiệt độ làm việc tối thiểu
Chờ bổ sung
Nhiệt độ làm việc tối đa
Chờ bổ sung
Kiểu phớt dầu
Chờ bổ sung
Kiểu tương thích
Chờ bổ sung
Vật liệu khung
Chờ bổ sung
↔

Quan hệ hàng chính hãng và thay thế

Liên kết có bằng chứng giữa các hồ sơ phụ tùng

Genuine OEPending confirmation
No evidence-backed relationship has been established
Current Genuine OEM part93102-32480-00
⌖

Xe tương thích

Kiểm tra theo năm, thị trường và cấu hình xe

M
Yamaha WR25RDC (WR250R CA) 2CF2 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR25RD (WR250R) 2CF1 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR25REC (WR25R CA) 2CF5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR25RE (WR25R) 2CF4 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR450FD (WR450F) 1DX8 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR450FE (WR450F) 1DXC 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR450FS1 (WR450F) BNK6 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR450FT1 (WR450F) DP03 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR450FV1 (WR450F) DP43 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DCG (SUPER TENERE CA) 23PK 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DCW (SUPER TENERE CA) 23PK0 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DG (SUPER TENERE) 23PJ 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DW (SUPER TENERE) 23PJ0 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12ECGY (SUPER TENERE CA) 2BS6 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12ECL (SUPER TENERE CA) 2BS60 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12EECGY (SUPER TENERE ES CA) 2KB6 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12EEGY (SUPER TENERE ES) 2KB5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12EGY (SUPER TENERE) 2BS5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12EL (SUPER TENERE) 2BS50 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ250FVL (YZ250F) D051 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ250FVME (YZ250F MONSTER) D057 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FDL (YZ450F) 33DD 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FDW (YZ450F) 33DD0 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FEL (YZ450F) 1SL1 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FEW (YZ450F) 1SL10 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FFL (YZ450F) 1SL5 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FFW (YZ450F) 1SL50 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FTL (YZ450F) D031 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FTSE (YZ450F 70TH ANNIVERSARY) D036 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FVL (YZ450F) D03B 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FVME (YZ450F MONSTER) D03G 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FXT (YZ450FX) DP11 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FXV (YZ450FX) DP51 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
⚙

使用在哪些总成

安装位置与相关爆炸图

No directly or OE-linked parent assembly was found.

▧

相关爆炸图

查看零件所在图位及同图零件

TRANSMISSION Sơ đồ tách chi tiếtTRANSMISSION525830943
TRANSMISSION Sơ đồ tách chi tiếtTRANSMISSION525831167
TRANSMISSION Sơ đồ tách chi tiếtTRANSMISSION525832310
TRANSMISSION Sơ đồ tách chi tiếtTRANSMISSION525832371

Mức độ hoàn thiện dữ liệu

0%

Chờ bổ sung Đường kính trong, Đường kính ngoài, Chiều rộng, Mã nhà cung cấp, Vật liệu môi phớt, Chiều quay, Nhiệt độ làm việc tối thiểu, Nhiệt độ làm việc tối đa, Kiểu phớt dầu, Kiểu tương thích, Vật liệu khung

  • ✓ Mã số identity
  • ✓ Specification template
  • ✓ Xe tương thích
  • ○ Đối chiếu OE
数据来源 17YAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYamahaOEM_PARTS_FICHE
?

Về phụ tùng này

Answers use only the current dossier and general verification principles

Is 93102-32480-00 a genuine OE number?⌄

This dossier records 93102-32480-00 as a genuine OE number. Check the sources below for the applicable market and version.

Which vehicles does this part fit?⌄

Current evidence points to Yamaha WR25RDC (WR250R CA) 2CF2 2013, Yamaha WR25RD (WR250R) 2CF1 2013, Yamaha WR25REC (WR25R CA) 2CF5 2014. Verify the year, market and engine version against the original vehicle information and source evidence.

What should be checked before purchase?⌄

Check the part number, model year, sales market, engine version, installation position and critical dimensions. Still missing: Đường kính trong, Đường kính ngoài, Chiều rộng, Mã nhà cung cấp, Vật liệu môi phớt, Chiều quay, Nhiệt độ làm việc tối thiểu, Nhiệt độ làm việc tối đa, Kiểu phớt dầu, Kiểu tương thích, Vật liệu khung.

Can it directly replace the genuine part?⌄

There is currently no evidence-confirmed genuine replacement relationship, so direct replacement cannot be concluded.

Why can the same vehicle use different parts?⌄

The same model may use different numbers and specifications across years, markets, engines or trim versions; verify the complete vehicle environment.

What information is still missing?⌄

The current parameter template is still missing Đường kính trong, Đường kính ngoài, Chiều rộng, Mã nhà cung cấp, Vật liệu môi phớt, Chiều quay, Nhiệt độ làm việc tối thiểu, Nhiệt độ làm việc tối đa, Kiểu phớt dầu, Kiểu tương thích, Vật liệu khung. Missing fields are never guessed automatically.

Tìm kiếm liên quan

OIL_SEAL Phụ tùng ›Yamaha WR25RDC (WR250R CA) 2CF2 2013 Phụ tùng ›Yamaha WR25RD (WR250R) 2CF1 2013 Phụ tùng ›93102-32480-00 Phụ tùng ›Cụm & sơ đồ ›
查看适配车型