MMotoKnowKho tri thức phụ tùng xe máy
Tìm phụ tùngHãng & dòng xe
言
Không gian dữ liệu
MotoKnowKết nối mã OE, phụ tùng, cụm chi tiết và xe bằng dữ liệu có thể truy vết.
Danh mục hãngTìm phụ tùng
95024-08035-00 Yamaha Bolt, flange (small head) - Tương thích | MotoKnow
Trang chủ›BOLT›BOLT, FLANGE (SMALL HEAD)
PNo product image
Genuine OEM partComponent

95024-08035-00 BOLT, FLANGE (SMALL HEAD)

YAMAHA_OE Mã số
95024-08035-00
Manufacturer
—
Danh mục
BOLT
Vật liệu
To be completed
Kiểu tương thích
To be completed
Xem xe tương thích ›
Tổng quanThông sốĐối chiếu OEXe tương thíchVị trí sử dụngSơ đồ tách chi tiết
⌁

Thông số chính

Trường chuẩn hóa và giá trị bằng chứng hiện tại

Kiểu đầu
Chờ bổ sung
Kiểu mặt tỳ
Chờ bổ sung
Cấp độ bền
Chờ bổ sung
Đường kính danh nghĩa ren
Chờ bổ sung
Chiều ren
Chờ bổ sung
Tiêu chuẩn ren
Chờ bổ sung
Chiều dài ren
Chờ bổ sung
Bước ren
Chờ bổ sung
Mã nhà cung cấp
Chờ bổ sung
Chiều dài tổng thể
Chờ bổ sung
Vật liệu
Chờ bổ sung
Kiểu tương thích
Chờ bổ sung
↔

Quan hệ hàng chính hãng và thay thế

Liên kết có bằng chứng giữa các hồ sơ phụ tùng

Genuine OEPending confirmation
No evidence-backed relationship has been established
Current Genuine OEM part95024-08035-00
⌖

Xe tương thích

Kiểm tra theo năm, thị trường và cấu hình xe

M
Yamaha FZ8NAB (FZ8) 39P2 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ8NACB (FZ8 CA) 39P3 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ8NBCG (FZ8 CA) 39P8 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ8NBG (FZ8) 39P7 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ8NDC (FZ8 CA) 39PN 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ8ND (FZ8) 39PM 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10SCGY (MT10 CA) B5YP 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10SGY (MT10) B5YN 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10SPSCS (MT10 SP CA) BGGR 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10SPSS (MT10 SP) BGGP 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10SPTCS (MT10 SP) BGGW 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10SPTS (MT10 SP) BGGV 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10TCGY (MT10) B5YV 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT10TGY (MT10) B5YU 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17ACG (V-MAX CA) 2S3F 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17AG (V-MAX) 2S3E 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17BB (V-MAX) 2S3L 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17BCB (V-MAX CA) 2S3M 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17DC (V-MAX CA) 2CE2 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17D (V-MAX) 2CE1 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17ECGY (V-MAX CA) 2CE6 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha VMX17EGY (V-MAX) 2CE5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12BB (SUPER TENERE) 23P4 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12BCB (SUPER TENERE CA) 23P5 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12BCL (SUPER TENERE CA) 23P50 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12BL (SUPER TENERE) 23P40 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DCG (SUPER TENERE CA) 23PK 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DCW (SUPER TENERE CA) 23PK0 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DG (SUPER TENERE) 23PJ 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XTZ12DW (SUPER TENERE) 23PJ0 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13ABCR (V STAR 1300 CA) 3D8H 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13ABR (V STAR 1300) 3D8G 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13ADB (V STAR 1300) 3D8K 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13ADCB (V STAR 1300 CA) 3D8L 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13AECR (V STAR 1300 CA) 3D8P 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13AER (V STAR 1300) 3D8N 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTBCG (V STAR 1300 TOURER CA) 5S6H 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTBCL (V STAR 1300 TOURER CA) 5S6H0 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTBG (V STAR 1300 TOURER) 5S6G 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTBL (V STAR 1300 TOURER) 5S6G0 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTDCR (V STAR 1300 TOURER CA) 5S6P 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTDR (V STAR 1300 TOURER) 5S6N 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTEB (V STAR 1300 TOURER) 5S6S 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTECB (V STAR 1300 TOURER CA) 5S6T 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFDC (V STAR 1300 DELUXE CA) 2CA2 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFD (V STAR 1300 DELUXE) 2CA1 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFEC (V STAR 1300 DELUXE CA) 2CA5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFE (V STAR 1300 DELUXE) 2CA4 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FBL (YZ450FB) 33D9 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FBW (YZ450FB) 33D90 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FDL (YZ450F) 33DD 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZ450FDW (YZ450F) 33DD0 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1FB (YZFR1) 2CR3 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1FCB (YZFR1 CA) 2CR4 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1FCL (YZFR1 CA) 2CR40 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1FCR (YZFR1 CA) 2CR41 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1FL (YZFR1) 2CR30 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1FR (YZFR1) 2CR31 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1MFC (YZFR1M CA) 2KS4 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1MF (YZFR1M) 2KS3 2015—2015–2015 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1MTC (YZFR1M) DE6E 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1MT (YZFR1M) DE69 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1T1CL (YZFR1) D45P 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1T1CW (YZFR1 70TH ANNIVERSARY) D45R 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1T1L (YZFR1) D45A 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YZFR1T1W (YZFR1 70TH ANNIVERSARY) D45G 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
⚙

使用在哪些总成

安装位置与相关爆炸图

No directly or OE-linked parent assembly was found.

▧

相关爆炸图

查看零件所在图位及同图零件

EXHAUST Sơ đồ tách chi tiếtEXHAUST526627502
EXHAUST Sơ đồ tách chi tiếtEXHAUST526629568
REAR MASTER CYLINDER Sơ đồ tách chi tiếtREAR MASTER CYLINDER526630171
REAR MASTER CYLINDER Sơ đồ tách chi tiếtREAR MASTER CYLINDER526630219

Mức độ hoàn thiện dữ liệu

0%

Chờ bổ sung Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích

  • ✓ Mã số identity
  • ✓ Specification template
  • ✓ Xe tương thích
  • ○ Đối chiếu OE
数据来源 43YAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYamahaOEM_PARTS_FICHE
?

Về phụ tùng này

Answers use only the current dossier and general verification principles

Is 95024-08035-00 a genuine OE number?⌄

This dossier records 95024-08035-00 as a genuine OE number. Check the sources below for the applicable market and version.

Which vehicles does this part fit?⌄

Current evidence points to Yamaha FZ8NAB (FZ8) 39P2 2011, Yamaha FZ8NACB (FZ8 CA) 39P3 2011, Yamaha FZ8NBCG (FZ8 CA) 39P8 2012. Verify the year, market and engine version against the original vehicle information and source evidence.

What should be checked before purchase?⌄

Check the part number, model year, sales market, engine version, installation position and critical dimensions. Still missing: Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích.

Can it directly replace the genuine part?⌄

There is currently no evidence-confirmed genuine replacement relationship, so direct replacement cannot be concluded.

Why can the same vehicle use different parts?⌄

The same model may use different numbers and specifications across years, markets, engines or trim versions; verify the complete vehicle environment.

What information is still missing?⌄

The current parameter template is still missing Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích. Missing fields are never guessed automatically.

Tìm kiếm liên quan

BOLT Phụ tùng ›Yamaha FZ8NAB (FZ8) 39P2 2011 Phụ tùng ›Yamaha FZ8NACB (FZ8 CA) 39P3 2011 Phụ tùng ›95024-08035-00 Phụ tùng ›Cụm & sơ đồ ›
查看适配车型