MMotoKnowKho tri thức phụ tùng xe máy
Tìm phụ tùngHãng & dòng xe
言
Không gian dữ liệu
MotoKnowKết nối mã OE, phụ tùng, cụm chi tiết và xe bằng dữ liệu có thể truy vết.
Danh mục hãngTìm phụ tùng
95817-10020-00 Yamaha Bolt, flange - Tương thích | MotoKnow
Trang chủ›BOLT›BOLT, FLANGE
PNo product image
Genuine OEM partComponent

95817-10020-00 BOLT, FLANGE

YAMAHA_OE Mã số
95817-10020-00
Manufacturer
—
Danh mục
BOLT
Vật liệu
To be completed
Kiểu tương thích
To be completed
Xem xe tương thích ›
Tổng quanThông sốĐối chiếu OEXe tương thíchVị trí sử dụngSơ đồ tách chi tiết
⌁

Thông số chính

Trường chuẩn hóa và giá trị bằng chứng hiện tại

Kiểu đầu
Chờ bổ sung
Kiểu mặt tỳ
Chờ bổ sung
Cấp độ bền
Chờ bổ sung
Đường kính danh nghĩa ren
Chờ bổ sung
Chiều ren
Chờ bổ sung
Tiêu chuẩn ren
Chờ bổ sung
Chiều dài ren
Chờ bổ sung
Bước ren
Chờ bổ sung
Mã nhà cung cấp
Chờ bổ sung
Chiều dài tổng thể
Chờ bổ sung
Vật liệu
Chờ bổ sung
Kiểu tương thích
Chờ bổ sung
↔

Quan hệ hàng chính hãng và thay thế

Liên kết có bằng chứng giữa các hồ sơ phụ tùng

Genuine OEPending confirmation
No evidence-backed relationship has been established
Current Genuine OEM part95817-10020-00
⌖

Xe tương thích

Kiểm tra theo năm, thị trường và cấu hình xe

M
Yamaha FZ6RDCL (FZ6R CA) 36PW 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ6RDCW (FZ6R CA) 36PT 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ6RDL (FZ6R) 36PV 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ6RDW (FZ6R) 36PS 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ6REB (FZR6) 2SR1 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ6RECB (FZR6 CA) 2SR2 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ6RECR (FZR6 CA) 2SR5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha FZ6RER (FZR6) 2SR4 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SB (MT09) BMEK2 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SCB (MT09 CA) BMEL2 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SCGY (MT09 CA) BMEL1 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SCL (MT09 CA) BMEL 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SGY (MT09) BMEK1 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SL (MT09) BMEK 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SPSCS (MT09 SP CA) BMMH 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SPSS (MT09 SP) BMMG 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SPTCS (MT09 SP) DX04 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09SPTS (MT09 SP) DX03 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09TB (MT09) DW922 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09TCB (MT09) DW932 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09TCGY (MT09) DW931 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09TCL (MT09) DW93 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09TGY (MT09) DW921 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha MT09TL (MT09) DW92 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR230D (TTR230) 1C6T 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR230E (TTR230) 1C6W 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR230SC (TTR230 CA) D252 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR230S (TTR230) D251 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR230T1C (TTR230 CAL) D258 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR230T1 (TTR230) D257 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR230V1 (TTR230) D25D 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR125RTB (WR125R) BWN31 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR125RTL (WR125R) BWN3 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR125RVB (WR125R) BWN61 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha WR125RVL (WR125R) BWN6 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900SB (XSR900) D6561 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900SCB (XSR900 CA) D6571 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900SCW (XSR900 CA) D657 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900SW (XSR900) D656 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900TB (XSR900) D65G1 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900TCB (XSR900) D65H1 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900TCW (XSR900) D65H 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XSR900TW (XSR900) D65G 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250DC (V STAR 250 CA) 3BGN 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250D (V STAR 250) 46B9 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250ECR (V STAR 250 CA) 3BGP 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250ECW (V STAR 250 CA) 3BGP0 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250ER (V STAR 250) 46BB 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250EW (V STAR 250) 46BB0 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250T1B (VSTAR 250) BJPG 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XV250T1CB (VSTAR 250 CAL) BJPH 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13ADB (V STAR 1300) 3D8K 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13ADCB (V STAR 1300 CA) 3D8L 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13AECR (V STAR 1300 CA) 3D8P 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13AER (V STAR 1300) 3D8N 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CDB (STRYKER) 1GP7 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CDCB (STRYKER CA) 1GP8 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CDCR (STRYKER CA) 1GP80 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CDCW (STRYKER CA) 27D8 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CDR (STRYKER) 1GP70 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CDW (STRYKER) 27D7 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CECGY (STRYKER CA) 1GPB 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CECL (STRYKER CA) 27DB 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CECR (STRYKER CA) 27DB0 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CEGY (STRYKER) 1GPA 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CEL (STRYKER) 27DA 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CER (STRYKER) 27DA0 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTDCR (V STAR 1300 TOURER CA) 5S6P 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTDR (V STAR 1300 TOURER) 5S6N 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTEB (V STAR 1300 TOURER) 5S6S 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTECB (V STAR 1300 TOURER CA) 5S6T 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFDC (V STAR 1300 DELUXE CA) 2CA2 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFD (V STAR 1300 DELUXE) 2CA1 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFEC (V STAR 1300 DELUXE CA) 2CA5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XVS13CTFE (V STAR 1300 DELUXE) 2CA4 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
⚙

使用在哪些总成

安装位置与相关爆炸图

No directly or OE-linked parent assembly was found.

▧

相关爆炸图

查看零件所在图位及同图零件

STAND & FOOTREST Sơ đồ tách chi tiếtSTAND & FOOTREST525816118
STAND & FOOTREST Sơ đồ tách chi tiếtSTAND & FOOTREST525816239
STAND & FOOTREST Sơ đồ tách chi tiếtSTAND & FOOTREST525816302
STAND & FOOTREST Sơ đồ tách chi tiếtSTAND & FOOTREST525816420

Mức độ hoàn thiện dữ liệu

0%

Chờ bổ sung Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích

  • ✓ Mã số identity
  • ✓ Specification template
  • ✓ Xe tương thích
  • ○ Đối chiếu OE
数据来源 42YAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYAMAHA_USOEM_PARTS_FICHEYamahaOEM_PARTS_FICHE
?

Về phụ tùng này

Answers use only the current dossier and general verification principles

Is 95817-10020-00 a genuine OE number?⌄

This dossier records 95817-10020-00 as a genuine OE number. Check the sources below for the applicable market and version.

Which vehicles does this part fit?⌄

Current evidence points to Yamaha FZ6RDCL (FZ6R CA) 36PW 2013, Yamaha FZ6RDCW (FZ6R CA) 36PT 2013, Yamaha FZ6RDL (FZ6R) 36PV 2013. Verify the year, market and engine version against the original vehicle information and source evidence.

What should be checked before purchase?⌄

Check the part number, model year, sales market, engine version, installation position and critical dimensions. Still missing: Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích.

Can it directly replace the genuine part?⌄

There is currently no evidence-confirmed genuine replacement relationship, so direct replacement cannot be concluded.

Why can the same vehicle use different parts?⌄

The same model may use different numbers and specifications across years, markets, engines or trim versions; verify the complete vehicle environment.

What information is still missing?⌄

The current parameter template is still missing Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích. Missing fields are never guessed automatically.

Tìm kiếm liên quan

BOLT Phụ tùng ›Yamaha FZ6RDCL (FZ6R CA) 36PW 2013 Phụ tùng ›Yamaha FZ6RDCW (FZ6R CA) 36PT 2013 Phụ tùng ›95817-10020-00 Phụ tùng ›Cụm & sơ đồ ›
查看适配车型