MMotoKnowKho tri thức phụ tùng xe máy
Tìm phụ tùngHãng & dòng xeĐộng cơ platformsSize lookupTra cứu hàng loạtDanh sách của tôiLiên hệ
🏍 Chọn xe của bạn
言
Không gian dữ liệu
MotoKnowTra cứu phụ tùng xe máy miễn phí cho mọi người: mã OE, xe tương thích và sơ đồ phân rã.
Danh mục hãngTìm phụ tùngĐộng cơ platformsSize lookupTra cứu hàng loạtLiên hệ với chúng tôiGửi góp ý
💬Góp ý
98507-06010-00 Yamaha Screw, pan head - Tương thích | MotoKnow
Trang chủ›BOLT›SCREW, PAN HEAD
PNo product image
Genuine OEM partComponent

98507-06010-00 SCREW, PAN HEAD

YAMAHA_OE Mã số
98507-06010-00
Manufacturer
Yamaha
Danh mục
BOLT
Vật liệu
Chờ bổ sung
Kiểu tương thích
Chờ bổ sung
🏍 Chọn xe để kiểm tra độ tương thíchXem xe tương thích ›
✉ Hỏi về phụ tùng nàyBáo lỗi
Chia sẻWhatsAppLINETelegramFacebook
Tổng quanThông sốĐối chiếu OEXe tương thíchVị trí sử dụngSơ đồ tách chi tiết
⌁

Thông số chính

Trường chuẩn hóa và giá trị bằng chứng hiện tại

Kiểu đầu
Chờ bổ sung
Kiểu mặt tỳ
Chờ bổ sung
Cấp độ bền
Chờ bổ sung
Đường kính danh nghĩa ren
Chờ bổ sung
Chiều ren
Chờ bổ sung
Tiêu chuẩn ren
Chờ bổ sung
Chiều dài ren
Chờ bổ sung
Bước ren
Chờ bổ sung
Mã nhà cung cấp
Chờ bổ sung
Chiều dài tổng thể
Chờ bổ sung
Vật liệu
Chờ bổ sung
Kiểu tương thích
Chờ bổ sung
↔

Quan hệ hàng chính hãng và thay thế

Liên kết có bằng chứng giữa các hồ sơ phụ tùng

Genuine OEPending confirmation
No evidence-backed relationship has been established
Current Genuine OEM part98507-06010-00
⌖

Xe tương thích

Kiểm tra theo năm, thị trường và cấu hình xe

M
Yamaha PW50B1 (PW50) 5PGU 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha PW50D1 (PW50) 5PGV 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha PW50E1 (PW50) 2SA1 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha PW50S2C (PW50 CA) BSLA 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha PW50S2 (PW50) BSL9 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha PW50T2C (PW50) BSLE 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha PW50T2 (PW50) BSLD 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha PW50V2 (PW50) BSLJ 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR50EB (TTR50E) 1P6U 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR50ED (TTR50E) 2CJ1 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR50EE (TTR50E) 2CJ5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR50ESC (TTR50E CA) BEGU 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR50ES (TTR50E) BEGT 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR50ETC (TTR50E) DP62 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TTR50ET (TTR50E) DP61 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200A1C (TW200 CA) 10DJ 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200A1C (TW200 CA) 10DJ 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200A1 (TW200) 10DH 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200A1 (TW200) 10DH 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200B1 (TW200) 10DM 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200B1 (TW200) 10DM 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200BC1 (TW200 CA) 10DN 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200BC1 (TW200 CA) 10DN 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200D1C (TW200 CA) 10DT 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200D1C (TW200 CA) 10DT 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200D1 (TW200) 10DS 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200D1 (TW200) 10DS 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200E1C (TW200 CA) 10DW 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200E1C (TW200 CA) 10DW 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200E1 (TW200) 10DV 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200E1 (TW200) 10DV 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200S1C (TW200 CA) DC62 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200S1C (TW200 CA) DC62 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200S1 (TW200) DC61 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200S1 (TW200) DC61 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200T2C (TW200) DC69 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200T2C (TW200) DC69 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200T2 (TW200) DC64 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200T2 (TW200) DC64 2026—2026–2026 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200V1C (TW200) DC67 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha TW200V1 (TW200) DC66 2027—2027–2027 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250AC (XT250 CA) 3C5P 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250A (XT250) 3C5N 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250BC (XT250 CA) 3C5V 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250B (XT250) 3C5U 2012—2012–2012 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250DC (XT250 CA) 1YB2 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250D (XT250) 1YB1 2013—2013–2013 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250EC (XT250 CA) 1YB6 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250E (XT250) 1YB5 2014—2014–2014 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250SC (XT250 CA) B1UR 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha XT250S (XT250) B1UP 2025—2025–2025 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YJ125YR (VINO 125) 5YRD 2009—2009–2009 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YJ125YS (VINO 125) 5YRD0 2009—2009–2009 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YW50AL (ZUMA) 5PJ8 2011—2011–2011 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YW50YB (ZUMA) 5PJ6 2009—2009–2009 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YW50YL (ZUMA) 5PJ60 2009—2009–2009 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YW50ZB (ZUMA) 5PJ7 2010—2010–2010 · Thị trường Hoa Kỳ
›
M
Yamaha YW50ZY (ZUMA) 5PJ71 2010—2010–2010 · Thị trường Hoa Kỳ
›
⚙

Used in which assemblies

Installation positions and related exploded sơ đồ

No directly or OE-linked parent assembly was found.

▧

Related exploded sơ đồ

Bấm vào sơ đồ để mở, sau đó bấm vào các số trên hình.

Mức độ hoàn thiện dữ liệu

0%

Chờ bổ sung Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích

  • ✓ Mã số identity
  • ✓ Specification template
  • ✓ Xe tương thích
  • ○ Đối chiếu OE

Cần trợ giúp về phụ tùng này?

Không chắc có vừa không hoặc cần hàng thay thế? Hãy nhắn cho chúng tôi.

Liên hệ với chúng tôi
?

Về phụ tùng này

Answers use only the current dossier and general verification principles

Is 98507-06010-00 a genuine OE number?⌄

This dossier records 98507-06010-00 as a genuine OE number. Verify the applicable market and version.

Which vehicles does this part fit?⌄

Current evidence points to Yamaha PW50B1 (PW50) 5PGU 2012, Yamaha PW50D1 (PW50) 5PGV 2013, Yamaha PW50E1 (PW50) 2SA1 2014. Verify the year, market and engine version against the original vehicle information.

What should be checked before purchase?⌄

Check the part number, model year, sales market, engine version, installation position and critical dimensions. Still missing: Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích.

Can it directly replace the genuine part?⌄

There is currently no evidence-confirmed genuine replacement relationship, so direct replacement cannot be concluded.

Why can the same vehicle use different parts?⌄

The same model may use different numbers and specifications across years, markets, engines or trim versions; verify the complete vehicle environment.

What information is still missing?⌄

The current parameter template is still missing Kiểu đầu, Kiểu mặt tỳ, Cấp độ bền, Đường kính danh nghĩa ren, Chiều ren, Tiêu chuẩn ren, Chiều dài ren, Bước ren, Mã nhà cung cấp, Chiều dài tổng thể, Vật liệu, Kiểu tương thích. Missing fields are never guessed automatically.

Tìm kiếm liên quan

BOLT Phụ tùng ›Yamaha PW50B1 (PW50) 5PGU 2012 Phụ tùng ›Yamaha PW50D1 (PW50) 5PGV 2013 Phụ tùng ›98507-06010-00 Phụ tùng ›Cụm & sơ đồ ›
Xem xe tương thích