Phụ tùng, cụm chi tiết và sơ đồ tách chi tiết theo thị trường và năm xe.
Choose a service system, then open its exploded sơ đồ and callout phụ tùng.
Chưa có danh mục sơ đồ tách chi tiết cho mẫu xe này.
Tìm trong cấu hình xe này theo tên, mã OE hoặc danh mục.
93306-20335-00CRANKSHAFT PISTON›PBOLTBOLT, FLANGE95022-06012-00CRANKCASE · OIL CLEANER · TRANSMISSION · WATER PUMP›PBOLTBOLT, FLANGE95022-06025-00CAMSHAFT CHAIN · CRANKCASE COVER 1 · OIL PUMP · WATER PUMP›PBOLTBOLT, FLANGE90105-06064-00SIDE COVER OIL TANK · STEERING›PBOLTBOLT, FLANGE95022-06016-00OIL PUMP›PBOLTBOLT, HEXAGON DEEP RECESS97D95-06016-00CAMSHAFT CHAIN · STARTER›PBOLTBOLT,SOCKET91317-06025-00INTAKE · OIL CLEANER · OIL PUMP›PBOLTBOLT, UNION90401-10172-00FRONT MASTER CYLINDER · REAR MASTER CYLINDER›PBOLTSCREW90149-05162-00HANDLE SWITCH LEVER›PBOLTSCREW, BIND98980-06008-00EXHAUST›PBOLTSCREW, BINDING98907-06025-00FUEL TANK›PBOLTSCREW, FLAT98707-04012-00FRONT MASTER CYLINDER›PBOLTSCREW, FLAT98707-06020-00FUEL TANK›PBOLTSCREW, PAN HEAD98517-05020-00STEERING HANDLE CABLE›PBOLTSCREW, PAN HEAD(3AC)98517-03008-00FUEL TANK›PBOLTSCREW, PAN HEAD(3LA)98517-05010-00REAR MASTER CYLINDER›PPhớt dầuOIL SEAL93102-12224-00CLUTCH · SHIFT SHAFT›PPhớt dầuOIL SEAL (SD 12-22-5 HS)93102-12106-00WATER PUMP›PGioăng O-ringO-RING93210-19123-00CRANKCASE COVER 1›PGioăng O-ringO-RING93210-32172-00CRANKCASE COVER 1›PGioăng O-ringO-RING93210-14369-00CRANKCASE COVER 1 · SIDE COVER OIL TANK›P—958-69527-00 WASHER, PLAIN92990-10200-00REAR SUSPENSION · STEERING›P—BAND, RIM94327-19111-00REAR WHEEL›P—BRACKET, SEAT4EW-2412F-00-00FUEL TANK›Hồ sơ này áp dụng cho 2012, Thị trường Hoa Kỳ. Thị trường hoặc năm xe khác nhau có thể dùng mã OE khác nhau; hãy chọn đúng cấu hình xe trước khi kiểm tra.
Choose a system and assembly under Duyệt cụm chi tiết theo hệ thống, then open the exploded sơ đồ to inspect callouts, genuine phụ tùng and linked aftermarket phụ tùng.
Danh mục hãng tổng hợp nhiều xe, vị trí catalog và quan hệ. Trang này loại trùng theo cấu hình xe hiện tại nên tổng số có thể khác.
Try the complete OE number, remove hyphens from the number, or browse by assembly and callout in an exploded sơ đồ.